Ống cao su tráng gốm
Ống cao su tráng gốm được sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt, nơi ống cao su thông thường không tráng gốm cần được thay thế thường xuyên. Ngoài ra, ống cao su tráng gốm có thể được lắp đặt trong một số loại máy móc rung động hoặc với một số thiết bị không cố định. Điều này giúp tăng sự lựa chọn cho các kỹ sư với nhiều phương pháp lắp đặt và vận hành khác nhau.
Đặc trưng
1. Khả năng chống mài mòn
Khả năng chống mài mòn của ống cao su tráng gốm cao gấp 10 lần so với ống thép thông thường và gấp 20 lần so với ống mềm thông thường;
2. Khả năng chống ăn mòn
Gốm sứ và cao su chống ăn mòn chất lượng cao có thể chịu được mọi điều kiện khắc nghiệt;
3. Khả năng chống va đập
Lực tác động lên gốm sứ được đệm và hấp thụ bởi cao su, do đó ống cao su gốm chịu mài mòn SHP-CR có thể chịu được tác động của các hạt lớn hơn;
4. Trọng lượng nhẹ
Trọng lượng chỉ bằng 30% so với ống thép;
5. Linh hoạt
Thiết kế của lớp gốm hình trụ bên trong lớp cao su và sự sắp xếp chính xác giúp ống có độ linh hoạt tốt, việc uốn cong ở góc lớn sẽ không ảnh hưởng đến lớp gốm;
6. Lắp đặt tiện lợi và nhanh chóng
Cung cấp các tùy chọn kết nối như mặt bích cố định, mặt bích chủ động, vít hoặc khớp nối nhanh.
Thông số kỹ thuật
1. Kích thước đường kính từ 1 inch đến 24 inch
2. Chiều dài lên đến 20 mét
3. Áp suất hoạt động tối đa 150 Psi
4. Nhiệt độ hoạt động tối đa 250˚F
Ngày đo kích thước
| Kích thước (inch) | Đường kính trong (inch) | Đường kính ngoài (inch) | Chiều dài tối đa (ft) | Bán kính uốn cong tối thiểu (inch) |
| 1 | 1.00 | 1,65 | 32LF | 20 |
| 1¼ | 1,25 | 1,97 | 32LF | 25 |
| 1½ | 1,50 | 2.20 | 32LF | 30 |
| 2 | 2.00 | 2,83 | 65LF | 40 |
| 2½ | 2,67 | 3,70 | 65LF | 54 |
| 3 | 3.00 | 4.13 | 65LF | 60 |
| 3½ | 3,27 | 4,72 | 65LF | 64 |
| 4 | 4.00 | 5,51 | 65LF | 80 |
| 6 | 6.00 | 7,48 | 65LF | 120 |
| 8 | 7,64 | 9,25 | 32LF | 153 |
| 10 | 9,65 | 11,42 | 32LF | 193 |
| 12 | 11,77 | 13,78 | 32LF | 235
|




